cần cù

Học thuật
Thân thiện
cần cù

Người nông dân cần cù làm việc trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên kiên trì: "cần cù" miêu tả phẩm chất của người luôn làm việc, học tập một cách chuyên cần, không ngại vất vả, với sự bền bỉ đều đặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người nông dân Việt Nam rất cần cù. (Người nông dân Việt Nam rất chăm chỉ, chịu khó.)
    • Nhờ sự cần cù, anh ấy đã đạt được thành công. (Nhờ sự chăm chỉ, anh ấy đã đạt được thành công.)
    • ấy học tập một cách cần cù. ( ấy học tập một cách chuyên cần kiên trì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cần cù thông minh": Thành ngữ chỉ việc sự chăm chỉ, siêng năng có thể đắp cho sự không thông minh, nhanh nhạy.

    • Cậu ấy không phải thiên tài, nhưng cần cù thông minh nên vẫn đạt kết quả tốt. (Cậu ấy không phải thiên tài, nhưng chăm chỉ cho sự thông minh nên vẫn đạt kết quả tốt.)
  • "đức tính cần cù": Cụm từ dùng để nhấn mạnh đây một đức tính, phẩm chất tốt đẹp.

    • Đức tính cần cù một truyền thống quý báu của dân tộc. (Đức tính chăm chỉ một truyền thống quý báu của dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăm chỉ (tính từ): Siêng năng, hay làm việc. (Gần nghĩa, nhưng "cần cù" thường nhấn mạnh hơn đến sự bền bỉ, chịu khó).
  • Siêng năng (tính từ): Hay làm, chăm làm.
  • Chuyên cần (tính từ): Chăm chỉ đều đặn trong công việc, học tập.
  • Cần mẫn (tính từ): Chăm chỉ, tỉ mỉ kiên trì. (Rất gần nghĩa với "cần cù").
Từ đồng nghĩa
  • Chịu khó: Sẵn sàng chấp nhận, vượt qua sự vất vả, khó khăn.
  • Kiên trì: Bền bỉ, không thay đổi ý định trước khó khăn.
  • Bền bỉ: Lâu dài không dễ dàng thay đổi hoặc ngừng lại.
Từ trái nghĩa
  • Lười biếng: Không chịu làm việc, không siêng năng.
  • lại: Dựa dẫm vào người khác, không tự lực cánh sinh.
Thành ngữ liên quan
  • "Cần cù thông minh": Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "cần cù".
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Thành ngữ ca ngợi đức tính kiên trì, nhẫn nại, bền bỉ, rất gần với tinh thần của "cần cù".
cần cù

Người nông dân cần cù làm việc trên cánh đồng.

  1. t. Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên. Con người cần cù. Cần cù học tập. Lao động cần cù.

Từ chứa "cần cù"