cần cù

  1. t. Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên. Con người cần cù. Cần cù học tập. Lao động cần cù.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cần cù"

cần cù
Người nông dân cần cù làm việc trên cánh đồng.